1000 tính từ tiếng Anh thông dụng sử dụng hằng ngày

Tính từ là một phần thiết yếu của tiếng Anh, vì chúng cho phép chúng ta mô tả và thêm chi tiết cho danh từ. Với rất nhiều tính từ sẵn có, việc xây dựng một vốn từ vững chắc có thể cải thiện đáng kể kỹ năng giao tiếp của bạn. Trong bài viết này, bạn hãy cùng Aten English sẽ khám phá 1000 tính từ tiếng Anh thông dụng mà bạn có thể kết hợp vào ngôn ngữ hàng ngày của mình để thể hiện bản thân hiệu quả hơn.

1. Làm thế nào để sử dụng tính từ trong câu?

Tính từ được biết là mang lại cho bài viết và bài phát biểu của bạn một cái nhìn rất hoa mỹ. Nó hỗ trợ trong việc làm cho nó mang tính mô tả và cũng mang đến cho người đọc và người nghe của bạn một sự thưởng thức trực quan. Không chỉ vậy, bạn có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp, làm cho bài viết hấp dẫn hơn và vẽ nên những bức tranh phong phú trong tâm trí người nghe. Vì vậy, hãy nắm lấy thế giới của các tính từ và để ngôn ngữ của bạn thăng hoa với màu sắc và chi tiết.
Hinh-anh-1000-tinh-tu-tieng-anh-thong-dung-su-dung-hang-ngay-1
Làm thế nào để sử dụng tính từ trong câu?
Tuy nhiên, nhồi nhét quá nhiều tính từ có thể khiến nó trông hoặc nghe có vẻ mơ hồ và không rõ ràng.  Biết khi nào, ở đâu và làm thế nào để sử dụng tính từ là một kỹ năng mà bạn nên thành thạo.
Bất kỳ phần văn bản nên rõ ràng và chính xác. Tìm hiểu xem có từ nào có nghĩa cụ thể về bất cứ điều gì bạn đang cố gắng truyền đạt hay không. Ví dụ: quick, swift, hasty, fleet,.. đều là những tính từ có nghĩa là ‘very fast’. Tương tự như vậy, contented, cheerful, merry, joyful, ecstatic, delighted, v.v… đều là những từ mô tả các mức độ hạnh phúc khác nhau.
Ví dụ câu:
  • I spoke with a homeless man in New York.
  • Officials announced some significant news.
  • Look! I own that phone. Without authorization, you cannot look.
  • This museum features ancient, priceless coins on display.
  • What a lovely apple flavor.
  •  I have just enough money to purchase this book.
  • The fur and eyes of my dog are blue.
  • This evening, a business meeting is scheduled at a sizable restaurant.

Để được mở mang vốn từ vựng, bạn hãy theo dõi bảng 1000 tính từ tiếng Anh thông dụng được đề cập dưới đây nhé.

2. 1000 tính từ tiếng Anh thông dụng

Từ A- J

  • abrupt
  • able
  • academic
  • acceptable
  • accurate
  • active
  • additional
  • adequate
  • administrative
  • adult
  • advanced
  • adventurous
  • affordable
  • aggressive
  • alert
  • alive
  • all
  • allied
  • alone
  • alternative
  • amazing
  • ambitious
  • american
  • ample
  • ancient
  • angry
  • annual
  • anxious
  • apparent
  • appropriate
  • apt
  • artificial
  • artistic
  • asian
  • assertive
  • astonishing
  • athletic
  • atmospheric
  • acidic
  • adventurous
  • aggressive
  • agitated
  • alert
  • aloof
  • amiable
  • amused
  • annoyed
  • antsy
  • anxious
  • appalling
  • appetizing
  • apprehensive
  • arrogant
  • ashamed
  • astonishing
  • attractive
  • average
  • batty
  • beefy
  • bewildered
  • biting
  • bitter
  • bland
  • blushing
  • bored
  • brave
  • bright
  • broad
  • bulky
  • burly
  • charming
  • cheeky
  • cheerful
  • chubby
  • clean
  • clear
  • cloudy
  • clueless
  • clumsy
  • colorful
  • colossal
  • combative
  • comfortable
  • condemned
  • condescending
  • confused
  • contemplative
  • convincing
  • convoluted
  • cooperative
  • corny
  • costly
  • courageous
  • crabby
  • creepy
  • crooked
  • cruel
  • cumbersome
  • curved
  • cynical
  • central
  • centre
  • cereal
  • certain
  • chaotic
  • chinese
  • civic
  • civil
  • cloudy
  • coital
  • color
  • comfy
  • common
  • compact
  • complex
  • compound
  • confused
  • conscious
  • constant
  • content
  • cosmic
  • covered
  • crowded
  • crucial
  • cuban
  • curly
  • current
  • dangerous
  • dashing
  • decayed
  • deceitful
  • deep
  • daily
  • dental
  • direct
  • distant
  • double
  • defeated
  • defiant
  • delicious
  • delightful
  • depraved
  • depressed
  • despicable
  • determined
  • dilapidated
  • diminutive
  • disgusted
  • distinct
  • distraught
  • distressed
  • disturbed
  • dizzy
  • drab
  • drained
  • dull
  • eager
  • ecstatic
  • elated
  • elegant
  • emaciated
  • embarrassed
  • enchanting
  • encouraging
  • energetic
  • enormous
  • enthusiastic
  • envious
  • exasperated
  • excited
  • exhilarated
  • extensive
  • exuberant
  • eager
  • early
  • easy
  • eaten
  • elder
  • empty
  • english
  • equal
  • erect
  • even
  • evil
  • extant
  • eyeless
  • fancy
  • fantastic
  • fierce
  • filthy
  • flat
  • floppy
  • fluttering
  • foolish
  • frantic
  • fresh
  • friendly
  • frightened
  • frothy
  • frustrating
  • funny
  • fuzzy
  • faithful
  • false
  • fancy
  • fatal
  • fearless
  • feline
  • female
  • fiscal
  • floral
  • focused
  • foreign
  • forward
  • frozen
  • future
  • gaudy
  • gentle
  • ghastly
  • giddy
  • gigantic
  • glamorous
  • gleaming
  • glorious
  • gorgeous
  • graceful
  • greasy
  • grieving
  • gritty
  • grotesque
  • grubby
  • grumpy
  • gaelic
  • given
  • gothic
  • growing
  • happy
  • harmless
  • hearted
  • heavy
  • helpful
  • hindi
  • hollow
  • holy
  • honest
  • hostile
  • human
  • humble
  • hungry
  • handsome
  • happy
  • harebrained
  • healthy
  • helpful
  • helpless
  • high
  • hollow
  • homely
  • horrific
  • huge
  • hungry
  • hurt
  • icy
  • ideal
  • immense
  • impressionable
  • intrigued
  • irate
  • irritable
  • itchy
  • idle
  • insane
  • inside
  • jealous
  • jittery
  • jolly
  • joyous

Tham khảo: Keep up with catch up with cùng các phrasal verb.

Từ K- Z

  • kind
  • lackadaisical
  • large
  • lazy
  • lethal
  • little
  • lively
  • livid
  • lonely
  • loose
  • lovely
  • lucky
  • landed
  • large
  • lasting
  • latin
  • legal
  • linear
  • liquid
  • little
  • lively
  • living
  • local
  • loving
  • lunar
  • ludicrous
  • macho
  • magnificent
  • mammoth
  • maniacal
  • massive
  • melancholy
  • melted
  • miniature
  • minute
  • mistaken
  • misty
  • moody
  • mortified
  • motionless
  • muddy
  • mysterious
  • major
  • maltese
  • many
  • marine
  • married
  • mature
  • mental
  • middle
  • mindless
  • mini
  • minor
  • mobile
  • modern
  • molar
  • mortal
  • mosaic
  • moving
  • narrow
  • nasty
  • naughty
  • nervous
  • nonchalant
  • nonsensical
  • nutritious
  • nutty
  • narrow
  • native
  • nervous
  • neuter
  • neutral
  • noble
  • normal
  • northern
  • nuclear
  • obedient
  • oblivious
  • obnoxious
  • odd
  • old-fashioned
  • outrageous
  • panicky
  • perfect
  • perplexed
  • petite
  • petty
  • plain
  • pleasant
  • poised
  • pompous
  • precious
  • prickly
  • proud
  • pungent
  • puny
  • polite
  • positive
  • powerful
  • practical
  • precise
  • prudent
  • pauline
  • pedal
  • playful
  • pleasant
  • pleasing
  • plural
  • poetic
  • pointless
  • polar
  • polite
  • postal
  • potent
  • pregnant
  • prepared
  • present
  • private
  • public
  • pulled
  • pungent
  • quaint
  • quizzical
  • quick
  • quiet
  • ratty
  • rational
  • realistic
  • reasonable
  • relaxed
  • reassured
  • relieved
  • repulsive
  • responsive
  • ripe
  • robust
  • rotten
  • rotund
  • rough
  • round
  • salty
  • sarcastic
  • scant
  • scary
  • scattered
  • scrawny
  • selfish
  • shaggy
  • shaky
  • shallow
  • sharp
  • shiny
  • short
  • silky
  • silly
  • skinny
  • slimy
  • slippery
  • small
  • smarmy
  • smiling
  • smoggy
  • simple
  • single
  • sitting
  • sober
  • social
  • solar
  • solid
  • solvent
  • sonic
  • sorry
  • sotho
  • southern
  • sparking
  • standard
  • standing
  • static
  • steady
  • stormy
  • strange
  • stupid
  • surface
  • smooth
  • smug
  • soggy
  • solid
  • sore
  • sour
  • sparkling
  • spicy
  • splendid
  • spotless
  • square
  • stale
  • steady
  • steep
  • sticky
  • stormy
  • stout
  • straight
  • strange
  • strong
  • stunning
  • substantial
  • successful
  • succulent
  • superficial
  • superior
  • swanky
  • sweet
  • tart
  • tasty
  • teeny
  • tender
  • tense
  • terrible
  • testy
  • thankful
  • thick
  • thoughtful
  • thoughtless
  • tight
  • timely
  • tricky
  • trite
  • troubled
  • twitter pated
  • taken
  • tender
  • tense
  • textile
  • thankful
  • thermal
  • thirsty
  • thoughtful
  • tidy
  • toxic
  • trojan
  • trusting
  • truthful
  • ugly
  • unclear
  • union
  • urban
  • uneven
  • unsightly
  • upset
  • uptight
  • vast
  • vexed
  • victorious
  • virtuous
  • vivacious
  • vivid
  • wacky
  • weary
  • whimsical
  • whopping
  • wicked
  • witty
  • wobbly
  • wonderful
  • worried
  • wanted
  • wary
  • wasted
  • weekday
  • welcome
  • western
  • worldly
  • written
  • younger
  • yummy
  • zany
  • zero
  • zealous
  • zippy
Hinh-anh-1000-tinh-tu-tieng-anh-thong-dung-su-dung-hang-ngay-2
1000 tính từ tiếng Anh thông dụng

Trên đây là một phần nhỏ trong số 1000 tính từ tiếng Anh thông dụng. Để được tham khảo thêm, hãy tham gia khóa học Tiếng Anh online của chúng tôi nhé!

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN

Tặng #Voucher_4.000.000 cho 20 bạn may mắn
Tặng thẻ BẢO HÀNHtrọn đời học lại hoàn toàn miễn phí
Giảm thêm 10% khi đăng ký nhóm từ 3 học viên trở lên
Tặng khóa giao tiếp nâng cao 2 tháng với giáo viên nước ngoài