Bộ Sưu Tập Đầy Đủ Tên Các Ngân Hàng Bằng Tiếng Anh [2024]

Tên ngân hàng bằng tiếng Anh thường được áp dụng trong các giao dịch quốc tế.

Hãy cùng khám phá toàn bộ danh sách tên ngân hàng bằng tiếng Anh và mã SWIFT tương ứng để tham gia giao dịch dễ dàng hơn qua bài viết dưới đây nhé!

1 – Tên Tiếng Anh Của Các Ngân Hàng Được Sử Dụng Vào Mục Đích Gì?

Tên của ngân hàng bằng tiếng Anh thường được áp dụng để thực hiện các giao dịch toàn cầu. Cần phân biệt rõ giữa tên của ngân hàng và tên giao dịch.

Tên giao dịch của ngân hàng thường là viết tắt của các từ quan trọng hoặc các chữ cái đầu tiên trong tên tiếng Anh.

Ví dụ: Ngân hàng TMCP Á Châu có tên tiếng Anh là Asia Commercial Joint Stock Bank; tên giao dịch là ACB.

Trong quá trình thực hiện giao dịch, mỗi ngân hàng thường có một mã SWIFT riêng. Các mã này được sử dụng để thực hiện các giao dịch liên ngân hàng trên toàn cầu.

Mã SWIFT của mỗi ngân hàng đều là duy nhất và không trùng lặp với bất kỳ ngân hàng nào khác.

Mã SWIFT của ngân hàng thường được cấu thành như sau: AAAABBBCCDDD.

Trong đó:

  • AAAA: Là viết tắt của tên các ngân hàng.
  • BBB: Là mã quốc gia
  • CC: Đại diện cho vị trí của ngân hàng
  • DDD: Mã chi nhánh của ngân hàng (các ngân hàng tại Việt Nam không sử dụng mã này)

2 – Danh Sách Đầy Đủ Tên Các Ngân Hàng Bằng Tiếng Anh Kèm Mã Swift Code

STT Tên ngân hàng Swift Code
1 Asia Commercial Bank (ACB)
Ngân hàng TMCP Á Châu
ASCBVNVX
2 Bank for Foreign Trade of Vietnam (VietcomBank)
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
BFTVVNVX
3 Vietnam Bank for Industry and Trade (VietinBank)
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
ICBVVNVX
4 Vietnam Technological And Commercial Joint Stock Bank (Techcombank)
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
VTCBVNVX
5 Bank for Investment & Dof Vietnam (BIDV)
Ngân hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam
BIDVVNVX
6 Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank (MaritimeBank)
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
MCOBVNVX
7 Vietnam Prosperity Bank (VPBank)
Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng
VPBKVNVX
8 Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development (Agribank)
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Việt Nam
VBAAVNVX
9 Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank (Eximbank)
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
EBVIVNVX
10 Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank (Sacombank)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
SGTTVNVX
11 DongA Bank
Ngân hàng TMCP Đông Á
EACBVNVX
12 North Asia Commercial Joint Stock Bank (NASB)
Ngân hàng TMCP Bắc Á
NASCVNVX
13 Australia and New Zealand Banking (ANZ Bank)
Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam
ANZBVNVX
14 Southern Commercial Joint Stock Bank (Phuong Nam Bank)
Ngân hàng TMCP Phương Nam
PNBKVNVX
15 Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB)
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
VNIBVNVX
16 Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank (VietABank)
Ngân hàng TMCP Việt Á
VNACVNVX
17 Tien Phong Commercial Joint Stock Bank (TP Bank)
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
TPBVVNVX
18 Military Commercial Joint Stock Bank (MB Bank)
Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội
MSCBVNVX
19 OceanBank
Ngân hàng TM TNHH 1 thành viên Đại Dương
OJBAVNVX
20 Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank (PG Bank)
Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex
PGBLVNVX
21 Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank (LienVietPostBank)
Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt
LVBKVNVX
22 HSBC Bank (Vietnam) Ltd
Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)
HSBCVNVX
23 Mekong Housing Bank (MHB Bank)
Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long
MHBBVNVX
24 Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank (SeABank)
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
SEAVVNVX
25 An Binh Commercial Joint Stock Bank (ABBank)
Ngân hàng TMCP An Bình
ABBKVNVX
26 CITIBANK N.A.
Ngân hàng Citibank Việt Nam
CITIVNVX
27 HoChiMinh City Development Joint Stock Commercial Bank (HDBank)
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
HDBCVNVX
28 Global Petro Bank (GBBank)
Ngân hàng Dầu khí toàn cầu
GBNKVNVX
29 Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB)
Ngân hàng TMCP Phương Đông
ORCOVNVX
30 Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB)
Ngân Hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội
SHBAVNVX
31 Nam A Commercial Joint Stock Bank
Ngân hàng Thương Mại cổ phần Nam Á
NAMAVNVX
32 Saigon Bank For Industry And Trade (Saigon Bank)
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
SBITVNVX
33 Saigon Commercial Bank (SCB)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
SACLVNVX
34 Vietnam Construction Joint Stock Commercial Bank (VNCB)
Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam
GTBAVNVX
35 Kien Long Commercial Joint Stock Bank (Kienlongbank)
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long
KLBKVNVX
36 Shinhan Vietnam Bank Limited
Ngân hàng Shinhan
SHBKVNVX
37 Baoviet Joint Stock Commercial Bank
Ngân hàng Bảo Việt
BVBVVNVX
38 Viet Nam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín (Vietbank)
VNTTVNVX
39 Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank)
WBVNVNVX
40 Viet Capital Commercial Joint Stock Bank (VIET CAPITAL BANK, VCCB)
Ngân hàng Bản Việt
VCBCVNVX
41 National Citizen Bank
Ngân Hàng TMCP Quốc Dân (NCB)
NVBAVNVX
42 Saigon Bank for Industry and Trade (Saigonbank)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương
SBITVNV
43 Mekong Development Joint Stock Commercial Bank (MDB)
Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông
MHBBVNVX
44 Housing Bank Of Mekong Delta (MHB)
Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà Đồng bằng sông Cửu Long
MHBBVNVX
45 Deutsche Bank AG, Vietnam (DB)
Deutsche Bank Việt Nam
DEUTVNVX
46 Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited (Standard Chartered)
Ngân hàng Standard Chartered
SCBLVNVX
48 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia (BIDC) IDBCKHPP
49 Crédit Agricole (Ca – CIB)
50 Mizuho Bank
Ngân hàng Mizuho
MHCBJPJ6XXX
51 The Bank of Tokyo-Mitsubishi UFJ (MUFJ)
Tokyo-Mitsubishi UFJ
BOTKJPJTXXX
52 Sumitomo Mitsui Bank (SMBC)
Sumitomo Mitsui Banking Corporation
SMBCJPJT
53 Commonwealth Bank of Australia (CBA)
Commonwealth Bank Việt Nam
CTBAVNVX
54 Indovina Bank (IVB)
Ngân Hàng TNHH INDOVINA
UWCBTWTP
55 Vietnam – Russia Joint Venture BankVRB
Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga
VRBAVNVX
56 ShinhanVina Bank (Shinhanvina)
Ngân hàng Liên doanh Shinhanvina
SHBKVNVXXXX
57 (LVB) Lao Viet Joint Venture Bank (LVB)
Ngân hàng Liên doanh Lào Việt
LAOVLALA XXX
58 Construction Commercial One Member Limited Liability Bank (CB)
Ngân hàng Xây dựng
GTBAVNVX
58 Woori Bank Vietnam Limited (Woori)
Ngân hàng Woori Việt Nam
HVBKVNVXXXX
59 UOB Vietnam Limited (UOB)
Ngân hàng UOB Việt Nam
UOVBVNVXXXX
60 Public Bank Vietnam Limited (PBVN)
Ngân hàng Public Bank Việt Nam
VIDPVNV5
61 Co-operative bank of VietNam (Co-opBank)
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
62 Global Petro Sole Member Limited Commercial Bank (GPBank)
Ngân hàng Dầu khí toàn cầu
GBNKVNVX

Dưới đây là danh sách tên tiếng Anh và mã SWIFT tương ứng của 62 ngân hàng đang hoạt động tại Việt Nam.

Mong rằng sau khi đọc bài viết này, bạn sẽ có thêm thông tin về tên các ngân hàng bằng tiếng Anh, các tên viết tắt và mã giao dịch tương ứng để thuận lợi hơn khi thực hiện các giao dịch quốc tế trong tương lai.

Đừng quên like, share bài tổng hợp này và tiếp tục theo dõi engbreaking.com để cập nhật những kiến thức tiếng Anh hữu ích nhất nhé!

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN

Tặng #Voucher_4.000.000 cho 20 bạn may mắn
Tặng thẻ BẢO HÀNHtrọn đời học lại hoàn toàn miễn phí
Giảm thêm 10% khi đăng ký nhóm từ 3 học viên trở lên
Tặng khóa giao tiếp nâng cao 2 tháng với giáo viên nước ngoài