Các phương tiện truyền đạt tiếng Anh trong các tình huống công việc cụ thể

Bạn có phải đối mặt với thách thức khi tương tác với đồng nghiệp hoặc đối tác quốc tế không? Bạn cảm thấy bất tiện khi tham gia trao đổi hoặc trò chuyện với người bản xứ? Nếu có, hãy tham khảo những cụm từ tiếng Anh phổ biến dành cho người đi làm tại Aten!

Các mô hình câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản cho người đi làm

Các biểu mẫu giao tiếp trong môi trường làm việc nhóm

1. I would like to introduce all of you to the new member of our team.

—> Rất vui mừng giới thiệu với các bạn những thành viên mới xuất sắc gia nhập đội ngũ của chúng ta.

2. We are glad you join us.

—> Được hợp tác cùng bạn là một niềm tự hào lớn cho đội ngũ của chúng tôi.

3. Can we talk a little bit about the project?

—> Chúng ta có thể trò chuyện về dự án này chút ít được không nhỉ?

4. We are going to need all people’s input on that project.

—> Sự đóng góp của mọi người đều quan trọng cho thành công của dự án này.

5. We have about 30 minutes for questions and discussion.

6. Can you talk about what plans we have for the future?

7. If we brainstorm about a problem, we can get many different new ideas and find a solution.

8. The individuals of a team should learn to cooperate with each other.

9. Keep to the point, please.

—> Xin hãy tập trung vào vấn đề này.

10. That sounds like a fine idea.

—> Có vẻ như là một ý kiến hay đấy.

Mẫu cách trò chuyện khi nghe/gọi điện thoại

Khi bạn là người thực hiện cuộc gọi

11.  Good morning/afternoon/evening.  This is (your name) at/ calling from (company name).  Could I speak to ….?

—> Chào bạn. Tôi là… gọi điện từ… Tôi có thể trò chuyện với…. được không?

12.  Tôi có thể để lại lời nhắn cho anh ấy/cô ấy không?

—> Tôi có thể để lại lời nhắn cho … không?

13. Could you tell him/her that I called, please?

—> Bạn có thể nhắn tin cho anh ấy/cô ấy biết là tôi đã gọi không?

14.  Could you ask him/her to call me back, please?

—> Bạn có thể hỏi anh ấy/cô ấy gọi lại cho tôi được không?

15.  Okay, thanks.  I’ll call back later.

—> Cảm ơn bạn. Tôi sẽ gọi lại sau nhé.

16.  I think we have a bad connection.  Can I call you back?

—> Tôi nghĩ có vấn đề với đường truyền. Tôi có thể gọi lại sau được không nhỉ?

17.  I’m sorry, we have a bad connection.  Could you speak a little louder, please?

—> Làm ơn thông cảm, đường truyền không rõ ràng. Bạn có thể nói lớn hơn một chút được không ạ?

18.  Thank you very much.  Have a good day.

—> Xin cảm ơn rất nhiều. Chúc anh/chị một ngày làm việc thật vui vẻ.

19.  Thanks for your help.

—> Rất cám ơn bạn đã giúp đỡ.

Khi bạn là người tiếp nhận cuộc gọi

20.  Company ABC, this is ….  How may I help you?

—> Bạn đang liên hệ với công ty ABC, tôi là… Tôi có thể hỗ trợ bạn như thế nào?

21.  Marketing department, Thanh speaking.

—> Xin chào phòng tiếp thị, tôi là Thanh.

22.  May I have your name please?

—> Cho tôi biết tên bạn nhé?

23.  May I ask who am I speaking with?

—> Tôi đang trò chuyện với ai vậy nhỉ?

24.  Sure, let me check on that.

—> Dĩ nhiên, để tôi kiểm tra ngay.

25.  Sure, one moment please.

—> Đương nhiên rồi, hãy kiên nhẫn chờ một lát nhé.

26.  Can I put you on hold for a minute?

—> Anh/Chị có thể giữ điện thoại một chút không?

27.  Do you mind holding while I check on that.

—> Làm ơn giữ máy để tôi kiểm tra xem.

28.  He’s/she’s not available at the moment.  Would you like to leave a message?

—> Người đó không có ở đây. Bạn có muốn để lại một tin nhắn không?

29.  He’s/she’s out of the office right now.  Can I take a message?

—> Anh ấy/ Cô ấy đang tận hưởng không gian ngoại ô. Cho tôi biết bạn cần ghi lại lời nhắn hay không?

30.  Is there anything else I can help you with?……Okay, thanks for calling.

—> Còn điều gì tôi có thể hỗ trợ bạn? … Cảm ơn bạn đã gọi đến.

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN

Tặng #Voucher_4.000.000 cho 20 bạn may mắn
Tặng thẻ BẢO HÀNHtrọn đời học lại hoàn toàn miễn phí
Giảm thêm 10% khi đăng ký nhóm từ 3 học viên trở lên
Tặng khóa giao tiếp nâng cao 2 tháng với giáo viên nước ngoài