Khám Phá Ngay Các Cấu Trúc Find Trong Tiếng Anh Để Giao Tiếp Mượt Mà Hơn!

Bạn sẽ dịch như thế nào câu “I find this movie interesting.” và “I find an interesting movie.”?

Dù cả hai đều có “I find” và “interesting movie” nhưng nghĩa của chúng khác nhau.

Một câu là “Tôi cảm thấy bộ phim này thú vị”, câu còn lại là “Tôi tìm thấy một bộ phim thú vị.”

Vì sao lại xuất hiện sự khác biệt này khi sử dụng cấu trúc Find?

Câu trả lời sẽ được bật mí trong bài viết dưới đây, bạn sẽ giải đáp mọi thắc mắc về cấu trúc Find khi tìm hiểu về các loại nghĩa, cách sử dụng kèm theo ví dụ minh họa chi tiết để bạn dễ dàng nắm bắt nhất.

Hãy cùng theo dõi để khám phá những kiến thức thú vị này!

1. Nghĩa của Find trong tiếng Việt là gì?

Trong tiếng Việt, Find thường được hiểu là “tìm thấy hoặc tìm kiếm điều gì đó”.

Ngoài ra, cấu trúc Find còn mang đến ý nghĩa thể hiện cảm nhận của người nói về một sự vật, sự việc hoặc đối tượng nào đó.

Ví dụ:

Can you help me find a recipe for a delicious chocolate cake?

Bạn có thể giúp tôi tìm công thức làm một chiếc bánh sô cô la thơm ngon được không?

It took me a while, but I eventually found the perfect gift for my friend’s birthday.

Mất một khoảng thời gian nhưng cuối cùng, tôi đã tìm ra món quà hoàn hảo cho ngày sinh nhật của bạn tôi.

She finds it challenging to adapt to the fast-paced city life.

Cô cảm nhận việc thích nghi với cuộc sống trong thành phố với nhịp độ nhanh là một thử thách khó khăn.

We found the concert to be absolutely amazing; the band’s performance was outstanding.

Chúng tôi ấn tượng mạnh với buổi hòa nhạc; màn trình diễn của ban nhạc thực sự xuất sắc.

2. Các dạng cấu trúc find và cách sử dụng

Ở phần trước, chúng ta đã hiểu rằng Find không chỉ mang ý nghĩa của “tìm kiếm, tìm thấy” mà còn được sử dụng để diễn đạt cảm xúc của người nói.

Khi sử dụng trong các cấu trúc ngữ pháp, loại từ, cấu trúc Find sẽ giúp bạn áp dụng linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh, tình huống khác nhau.

2.1. Cấu trúc find + danh từ

Trong trường hợp này, Find sẽ kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ liên tiếp để người nói diễn đạt cảm nhận, ý kiến về ai đó hoặc điều gì đó.

Cấu trúc: Find + Danh từ + (Danh từ/ Cụm danh từ)

Ví dụ:

Stella’s parents find their house’s garden a wonderful one.

Ba mẹ Stella cảm thấy khu vườn nhà họ thật là tuyệt vời.

We find the school a good environment to develop.

Chúng tôi nhận thức rằng trường học là môi trường lý tưởng để phát triển.

He found Hanoi a great city to start his new life.

Anh ta cảm nhận Hà Nội như một thành phố tuyệt vời để bắt đầu cuộc sống mới.

2.2. Cấu trúc find + danh từ + tính từ

Giống như cách sử dụng đầu tiên, cấu trúc Find khi kết hợp với danh từ và tính từ cũng được áp dụng khi bạn muốn diễn đạt cảm nhận về một đối tượng, một sự việc nào đó.

Cấu trúc này tương tự với cấu trúc find sth adj trong tiếng Anh.

Cấu trúc: Find + Danh từ + Tính từ

Hoặc cấu trúc find một cái gì đó tính từ

Ví dụ:

The teacher found the little boy’s behavior inappropriate.

Giáo viên nhận thức rằng hành vi của cậu bé không thích hợp.

She finds his sense of humor endearing.

Cô ấy nhận thấy sự hài hước của anh ấy rất dễ thương.

They find the restaurant’s ambiance welcoming.

Họ cảm nhận không khí thân thiện tại nhà hàng.

2.3. Cấu trúc find kết hợp với tân ngữ giả “it”

Khi đi kèm với tân ngữ giả “it”, cấu trúc find có chức năng thể hiện cảm nhận của người thực hiện trong quá trình làm một công việc nào đó.

Trong cấu trúc find it adj này, nếu tính từ theo sau find và tân ngữ giả, động từ đi kèm sẽ ở dạng “to + V nguyên thể”

Cấu trúc: Find + it + Adj + to do something

Ví dụ:

My friends found it exhilarating to ride a roller coaster in an amusement park.

Bạn bè của tôi rất hứng thú khi tham gia trò chơi tàu lượn siêu tốc trong công viên giải trí.

I find it important to go for a long walk sometimes.

Đôi khi tôi thấy quan trọng là phải đi bộ một khoảng đường dài.

The student finds it hard to solve complex math problems.

Học sinh đối mặt với thách thức khi giải các bài toán phức tạp.

2.4. Cấu trúc find + V-ing

Trong tình huống này, cấu trúc Find được dùng trong câu để mô tả hành động của người hoặc vật thực hiện một công việc nào đó.

Cấu trúc: Find + ai đó + V-ing

Ví dụ:

We found our grandparents baking cookies in the kitchen.

Chúng tôi nhận thấy ông bà đang làm bánh trong căn bếp.

The teacher found her students sleeping during class.

Cô giáo phát hiện ra học sinh của mình đang ngủ gật trong lớp học.

He usually finds his boss smoking outside the office building.

Anh ta thường xuyên thấy sếp của mình hút thuốc bên ngoài tòa nhà văn phòng.

2.5. Cấu trúc Found it that + mệnh đề (clause)

Khi kết hợp với mệnh đề, cấu trúc find sẽ mang ý nghĩa phát hiện hoặc nhận thức một sự việc hay kết quả nào đó.

Cách sử dụng này thường được áp dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến nghiên cứu hoặc thử nghiệm.

Cấu trúc: It + be + found that + clause (mệnh đề)

Ví dụ:

It is found that mindfulness meditation can reduce stress and promote emotional well-being.

Chúng ta nhận thấy rằng thiền chánh niệm có thể giảm căng thẳng và kích thích cảm xúc hạnh phúc.

It was found that excessive screen time can negatively impact sleep quality and duration.

Đã có phát hiện rằng thời gian sử dụng thiết bị quá nhiều có thể ảnh hưởng tiêu cực đến chất lượng và thời lượng giấc ngủ.

It is found that consuming a diet rich in fruits and vegetables can lower the risk of heart disease.

Mọi người đều nhận thấy rằng việc áp dụng chế độ ăn nhiều trái cây và rau có thể giảm rủi ro mắc bệnh tim.

3. Phân biệt Find và Found

Find và found có thể là hai từ quen thuộc với bạn khi học tiếng Anh, nhưng cũng cần lưu ý khi sử dụng để tránh nhầm lẫn trong các ngữ cảnh khác nhau.

Trước hết, hầu hết các bạn đã biết rằng “found” là dạng quá khứ hay phân từ của “find”.

Trong trường hợp này, found và find mang ý nghĩa và cách sử dụng giống nhau trong câu.

Ví dụ:

John found an old family photo album in the attic.

John phát hiện một cuốn album ảnh gia đình cũ trên gác mái.

The child found joy in chasing butterflies in the garden.

Đứa trẻ tìm ra niềm vui khi bắt bướm trong vườn.

They found the new chocolate cake delicious.

Họ nhận thấy chiếc bánh sô cô la mới thật ngon.

Tuy nhiên, Found cũng mang một ý nghĩa khác, đó là sáng lập, xây dựng, thiết lập.

Ví dụ:

The partnership is founded on shared goals and interests.

Sự hợp tác được thành lập dựa trên mục tiêu và lợi ích chung.

Jimmy and Hana are going to found a tech company on the belief that innovation is the key to success.

Jimmy và Hana sắp đặt nền móng cho một công ty công nghệ với niềm tin rằng sự đổi mới là chìa khóa dẫn tới thành công.

The university was founded on the principles of academic excellence and social responsibility.

Trường đại học được lập ra dựa trên nguyên tắc xuất sắc trong học tập và trách nhiệm xã hội.

4. Bài tập rèn cấu trúc Find

Sau khi học kiến thức trên, việc rèn luyện qua các dạng bài phổ biến là quan trọng để bạn có thể linh hoạt sử dụng cấu trúc Find.

Hãy thực hành qua 5 dạng bài tập tự luận và câu hỏi trắc nghiệm về cấu trúc này trong phần dưới đây.

4.1. Bài tập tự luận

Bài 1: Hoàn thiện các câu sau với từ đã được cung cấp (phân chia động từ nếu cần):

1. Can/ you/ help/ me/ find/ a reliable/ mechanic/ fix/ my car?

2. In 2010,/ the/ theory/ be/ found/ on/ observation/ of certain/ natural phenomena.

3. I/ can’t/ seem/ find/ anything/ interesting/ in/ this old magazine.

4. They/ find/ their neighbor/ garden/ in/ her backyard/ yesterday.

5. It/ found/ the athlete/ use/ performance-enhancing/ drugs.

6. He/ buy/ a new/ laptop/ after/ find/ a great deal/ online.

7. We/ should/ find/ something/ entertaining/ do/ our day off.

8. She/ always/ find/ her father’s/ gifts/ wonderful.

9. I/ find/ my cousin/ read/ a book/ at/ library.

10. It/ can/ be/ find/ that/ get/ enough sleep/ essential/ for/ cognitive function/ and/ productivity.

Đáp án:

1. Can you help me find a reliable mechanic to fix my car?

2. In 2010, the theory was founded on the observation of certain natural phenomena.

3. I can’t seem to find anything interesting in this old magazine.

4. They found their neighbor gardening in her backyard yesterday.

5. It was found that the athlete had been using performance-enhancing drugs.

6. He bought a new laptop after finding a great deal online.

7. We should find something entertaining to do on our day off.

8. She always finds her father’s gifts wonderful.

9. I find my cousin reading a book at the library.

10. It can be found that getting enough sleep is essential for cognitive function and productivity.

Bài 2: Điền các từ được cung cấp trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành câu:

1. I find it _____ (difficult) to believe that he actually accomplished that impressive feat.

2. It was ____ (find) that the new drug was effective in treating the disease.

3. We were ____ (thrill) to find a ____ (beautiful) garden filled with vibrant flowers.

4. They were happy to ___ (find) shoes an ____ (afford) present for their friends.

5. Emma found her children ____ (play) video games when she got home.

6. The team found the view of the mountains ______ (breathtaking)

7. I find it ____ (excite) to explore new destinations and immerse myself in different cultures.

8. It’s always difficult to ____ (find) a parking spot in this busy city.

9. All his friends found it ____ (suprise) to see his wearing such a vibrant outfit.

10. We found our nephew _____ (skateboard) in the street.

Đáp án:

1. difficult

2. found

3. thrilled – beautiful

4. find – affordable

5. playing

6. breathtaking

7. exciting

8. find

9. surprising

10. skateboarding

Bài 3: Phát hiện và sửa một lỗi sai trong các câu sau:

1. I found my sister sing in the shower this morning.

2. She finds it amaze to witness the resilience and strength of the human spirit.

3. It was find that the politician had been involved in a corruption scandal.

4. The teenagers find it refresh to take a break from the digital world and connect with nature.

5. The dynasty was found by a powerful and ambitious ruler.

6. It was founded that the evidence was not sufficient to convict the defendant.

7. Jim hope to find a supportive community of like-minded individuals.

8. Through art, she founded a way to express the feelings she couldn’t put into words.

9. He was relieve to find a quiet spot where he could relax and unwind.

10. My parents found it disappointed to see the state of my messy room.

Đáp án:

1. sing → singing

2. amaze → amazing

3. find → found

4. refresh → refreshing

5. found → founded

6. founded → found

7. hope → hopes

8. founded → found

9. relieve → relieved

10. disappointed → disappointing

Bài 4: Sử dụng cấu trúc Find để viết lại các câu sau:

1. Most of us think the main dish is delicious.

2. The student can solve the exercise easily.

3. The research has shown that the product was not safe for consumers.

4. Adapt to the new work environment is challenging for Sarah.

5. Nowadays, everyone agrees that the internet is indispensable.

6. They know that apologizing for their mistakes is necessary.

7. To me, Linh’s dress is a gorgeous outfit at the party.

8. My brother is keen on dancing since he feels happy.

9. It is so difficult to explain the complex concept to my students.

10. Why are the children so interested in playing video games?

Đáp án 

1. Most of us find the main dish delicious.

2. The student finds the exercise easy to solve.

3. The research has found that the product was not safe for consumers.

4. Sarah found it challenging to adapt to the new work environment.

5. Nowadays, everyone finds the internet indispensable.

6. They find it necessary to apologize for their mistake.

7. I find Linh’s dress at the party gorgeous.

8. My brother finds dancing happy.

9.  I found it difficult to explain the complex concept to my students.

10. Why do the children find playing video games so interesting?

Bài 5: Lựa chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu:

1. Hani finds it _____ (satisfied/ satisfying) to see the progress that she has made in her personal development journey.

2. She managed to ____ (find/ found) a delicious recipe for homemade pizza.

3. We found it impossible to ____ (resisting/ resist) the delicious aroma of freshly baked cookies.

4. We found our teacher _____ (talking/ talked) to a parent outside the school.

5. I find it ____ (inspiring/ inspire) to watch talented individuals perform their craft with passion and skill.

6. He found his friend _____ (dancing/ dance) in the park yesterday.

7. The ancient Greeks _____ (found/ founded) many colonies around the Mediterranean Sea.

8. It’s always exciting to ___ (find/ found) a hidden gem of a restaurant while traveling.

9. After hours of searching, they finally ____ (found/ founded) a lost treasure hidden in the attic.

10. He found it awkward to ____ (approaching/ approach) his crush and start a conversation.

Đáp án

1. satisfying

2. find

3. resist

4. talking

5. inspiring

6. dancing

7. founded

8. find

9. found

10. approach

4.2. Bài tập kiểm tra kiến thức

1. I find this chair _____ to sit in while I work.

A. comfort       B. comfortable         C. comfortably      D. comforting

2. We found something ____ in the discarded items at the garage sale.

A. using      B. useful         C. use     D. usage

3. He found the abandoned kitten on the street _____.

A. adorable      B. adorably         C. adore     D. adored

4. We are determined to find a _____, eco-friendly solution to the problem.

A. sustained     B. sustain        C. sustainable     D. sustainably

5. A: Let’s ____ a quiet, secluded beach to relax and unwind.

B: Good idea.

A. come      B. go        C. found     D. find

6. We find it _____ to observe the playful antics of our pets when they are in a mischievous mood.

A. amused      B. amusement        C. amusing      D. amuse

7. The chef finds it ______ to try out new recipes in the kitchen.

A. exciting      B. excited       C. excite     D. excitement

8. The survey ____ that a majority of people prefer organic food over conventional options.

A. finding     B. found        C. founded     D. was founded

9. A: I need to ____ a cozy, little cafe to work in.

B: Let me help you.

A. get           B. find        C. figure out     D. go

10. He finds it ____ to _____ in a noisy environment.

A. difficultly – concentrate       B. difficult – concentration

C. difficulty – concentrating     D. difficult – concentrate

11. The new political party ______ to advocate for progressive policies.

A. was found     B. find       C. was founded     D. found

12. Mike finds it _____ to encounter obstacles that hinder his progress towards achieving his goals.

A. frustration      B. frustrate       C. frustrated      D. frustrating

13. The therapist helped her ____ the root of her feelings, ____ her to understand them better.

A. found – enabling     B. find – enabling

C. find – enable           D. finding – enabling

14. The organization found a sense of purpose in ____ others.

A. helpful     B. helped      C. helping      D. help

15. She finds it _____ to have a good conversation.

A. stimulating      B. stimulate       C. stimulated     D. stimulately

16.My parents ____ using the new phone complicated.

A. liked     B. mentioned      C. agrees     D. found

17. It can be ____ that setting goals improves motivation and productivity.

A. founded     B. found       C. find        D. figure out

18. After months of research, scientists ____ a breakthrough in cancer treatment.

A. found      B. founded      C. find     D. was found

19. The young girl finds it important to _____ self-care and dedicate time for relaxation and rejuvenation.

A. prioritize      B. prioritizing        C. prioritized      D. priority

20. A: I can’t ___ my keys anywhere.

B: Isn’t it on the table?

A. found     B. keep       C. find      D. know

Đáp án

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B B A C D C A B B D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D B C A D B A A C

Phần Kết

Tất cả 5 cách sử dụng phổ biến cùng các kiến thức quan trọng về cấu trúc Find đã được tổ chức trong bài viết này.

Để áp dụng thành công ngữ pháp này trong học tập và giao tiếp tiếng Anh, hãy ghi chép các lưu ý và phân biệt giữa find và found, đồng thời rèn luyện thông qua nhiều bài tập thực tế.

Cập nhật thêm về các cấu trúc ngữ pháp phổ biến và trở thành người thành thạo tiếng Anh giao tiếp khi tham gia học tập với Aten.

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN

Tặng #Voucher_4.000.000 cho 20 bạn may mắn
Tặng thẻ BẢO HÀNHtrọn đời học lại hoàn toàn miễn phí
Giảm thêm 10% khi đăng ký nhóm từ 3 học viên trở lên
Tặng khóa giao tiếp nâng cao 2 tháng với giáo viên nước ngoài