Khám Phá Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán – Tất Cả Những Thông Tin Quan Trọng Cho Bạn [2024]

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán đóng vai trò quan trọng trong việc phân biệt giữa một kế toán thông thường và một kế toán chuyên nghiệp.

Trong bài viết này, hãy khám phá sức mạnh của việc học tiếng Anh chuyên ngành kế toán ngân hàng và khám phá từ vựng đặc trưng của lĩnh vực này.

Hãy Bắt Đầu Khám Phá Ngay Bây Giờ!

Ý Nghĩa Của Việc Học Tiếng Anh Trong Ngành Kế Toán

Quá trình hội nhập đang diễn ra ở mọi ngành nghề. Nếu muốn làm việc cho các công ty lớn hoặc tập đoàn đa quốc gia, bạn cần phải nâng cao khả năng tiếng Anh của mình.

Tương tự như nhiều lĩnh vực khác, việc biết tiếng Anh chuyên ngành kế toán sẽ giúp công việc của bạn trở nên thuận lợi hơn. Trong thời đại hiện nay, tiếng Anh cũng đóng vai trò quan trọng trong việc phân biệt giữa một kế toán viên thông thường và một kế toán viên chuyên nghiệp.

Thay vì tự hỏi “Kế toán có cần học tiếng Anh không?”, hãy hiểu rằng việc nắm vững tiếng Anh chuyên ngành kế toán sẽ mang lại lợi ích gì cho bạn.

Mở Ra Cơ Hội Nghề Nghiệp Mới

Nếu bạn thành thạo tiếng Anh, cánh cửa của nghề nghiệp sẽ mở ra rộng lớn. Thực tế hiện nay cho thấy không phải tất cả sinh viên ngành kế toán đều tiếp tục làm việc trong lĩnh vực này. Nếu bạn giỏi tiếng Anh, bạn có thể theo đuổi sự nghiệp kế toán hoặc tham gia vào các lĩnh vực khác như công nghệ thông tin, du lịch, xuất nhập khẩu,…

Lương Cao Hơn

Nếu bạn giỏi tiếng Anh chuyên ngành kế toán, bạn có thể ứng tuyển vào các doanh nghiệp nước ngoài với mức lương cao hơn rất nhiều so với các công ty trong nước. 91% nhà tuyển dụng thừa nhận rằng họ sẵn lòng trả lương cao hơn cho ứng viên biết tiếng Anh. Đối với cùng một vị trí công việc, bạn cũng có thể được trả lương cao hơn từ 6% đến 22% nếu có kỹ năng tiếng Anh.

Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán: Phương Pháp Học

Để bắt đầu học tiếng Anh chuyên ngành kế toán, bạn có thể áp dụng các phương pháp học sau đây:

Học Tại Lớp Học

Ngày nay, có nhiều cá nhân tổ chức các lớp học tiếng Anh chuyên ngành dành cho những người quan tâm. Khi tham gia lớp học này, bạn sẽ được giáo viên hướng dẫn trực tiếp, dạy và làm bài tập cũng như nhận phản hồi trực tiếp về kết quả học tập của mình.

Đây là cách học linh hoạt và tiện lợi, nhưng không phù hợp cho những người có lịch trình bận rộn hoặc cần sự hỗ trợ chặt chẽ từ giáo viên.

Phương Pháp Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Qua Website

Với cách học này, bạn có thể tự do chọn thời gian và tài liệu học phù hợp với mình nhất. Khi có thời gian rảnh rỗi, bạn có thể truy cập các trang web học tiếng Anh chuyên ngành kế toán để cập nhật tin tức mới nhất và mở rộng vốn từ vựng liên quan.

Tuy nhiên, phương pháp này cũng mang theo một số thách thức, yêu cầu sự tự chủ và quyết tâm cao của người học.

Tham Gia Lớp Học Trực Tuyến

Hình thức này kết hợp giữa học online và học trực tiếp theo kiểu truyền thống. Việc này giúp bạn tiết kiệm chi phí di chuyển và vẫn nhận được sự hướng dẫn kỹ lưỡng từ giáo viên, đồng thời linh động về thời gian học.

Trong các lớp học trực tuyến, bạn sẽ được hướng dẫn một cách tận tình và thực hành tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông qua nhiều dạng bài tập. Tuy nhiên, hãy chọn những địa chỉ đáng tin cậy để đảm bảo chất lượng giảng dạy.

Tìm Hiểu Ngay Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Đầy Đủ Nhất

Từ Vựng Liên Quan Đến Tiền Tệ và Vốn

  • Điểm Hòa Vốn: Break-even point
  • Vốn Gọi Trả Sau: Calls in arrear
  • Vốn: Capital
  • Vốn Điều Lệ: Authorized capital
  • Vốn Đã Gọi: Called-up capital
  • Chi Phí Đầu Tư: Capital expenditure
  • Vốn Đầu Tư: Invested capital
  • Vốn Phát Hành: Issued capital
  • Vốn Chưa Gọi: Uncalled capital
  • Vốn Lưu Động (Hoạt Động): Working capital
  • Quỹ Dự Trữ Bồi Hoàn Vốn Cổ Phần: Capital redemption reserve
  • Sổ Tiền Mặt: Cash book
  • Chiết Khấu Tiền Mặt: Cash discounts
  • Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Mặt: Cash flow statement
  • Tài Sản Cố Định: Fixed assets
  • Tài Sản Cố Định Vô Hình: Intangible fixed assets
  • Tài Sản Vô Hình: Intangible assets
  • Vốn Cố Định: Fixed capital
  • Vốn Và Quỹ: Equity and funds
  • Vốn Chủ Sở Hữu: Owners equity
  • Vốn Kinh Doanh: Stockholders equity
  • Tổng Nợ Và Vốn Chủ Sở Hữu: Total liabilities and owners equity

Các Loại Chi Phí Trong Lĩnh Vực Kế Toán

  • Vận Chuyển: Carriage
  • Vận Chuyển Nội Địa: Carriage inwards
  • Vận Chuyển Ra Ngoài: Carriage outwards
  • Chi Phí Bảo Quản: Carrying cost
  • Chi Phí Chuyển Đổi: Conversion costs
  • Tích Lũy Chi Phí: Cost accumulation
  • Áp Dụng Chi Phí: Cost application
  • Khái Niệm Chi Phí: Cost concept
  • Mục Tiêu Chi Phí: Cost object
  • Chi Phí Hàng Bán: Cost of goods sol
  • Hàng Tồn Kho Cuối Kỳ: Closing stock
  • Sự Mất Mát: Depletion
  • Khấu Hao: Depreciation
  • Nguyên Nhân Gây Ra Khấu Hao: Causes of depreciation
  • Khấu Hao của Uy Tín: Depreciation of goodwill
  • Bản Chất của Khấu Hao: Nature of depreciation
  • Dự Phòng Khấu Hao: Provision for depreciation
  • Chi Phí Trực Tiếp: Direct costs
  • Chi Phí Trả Trước: Expenses prepaid
  • Chi Phí Quản Lý Phân Xưởng: Factory overhead expenses
  • Chi Phí Phải Trả: Accrued expenses
  • Xây Dựng Cơ Bản Dở Dang: Construction in progress
  • Chi Phí Hoạt Động Tài Chính: Expenses for financial activities
  • Chi Phí Bất Thường: Extraordinary expenses
  • Tổng Chi Phí: General costs
  • Chi Phí Chờ Kết Chuyển: Deferred expenses
  • Chi Phí Bán Hàng: Sales expenses
  • Chi Phí Quản Lý: Administrative cost
  • Chi Phí Hóa Đơn: Billing cost
  • Chi Phí Hoạt Động: Operating cost
  1. Từ Vựng Nghiệp Vụ Kế Toán
  • Mua Lại Doanh Nghiệp: Business purchase
  • Lỗi Phí Ghi Nhầm: Commission errors
  • Tài Khoản Công Ty: Company accounts
  • Quy Ước: Conventions
  • Giảm Giá: Discounts
  • Chiết Khấu Được Cho Phép: Discounts allowe
  • Chiết Khấu Tiền Mặt: Cash discounts
  • Dự Phòng Chiết Khấu: Provision for discounts
  • Chiết Khấu Nhận Được: Discounts received
  • Đóng Một Tài Khoản: Closing an account
  • Lỗi Bù Đắp: Compensating errors
  • Thanh Lý Tài Sản Cố Định: Disposal of fixed assets
  • Rút Vốn: Drawing

Các Nguyên Lý và Phương Pháp Trong Lĩnh Vực Kế Toán

  • Khái Niệm Thực Thể Doanh Nghiệp: Business entity concept
  • Phương Pháp Phân Loại: Category method
  • Đạo Luật Công Ty 1985: Company Act 1985
  • Khái Niệm Kế Toán: Concepts of accounting
  • Nguyên Tắc Cẩn Thận: Conservatism
  • Nguyên Tắc Nhất Quán: Consistency
  • Quy Tắc Ghi Sổ Bút Toán Kép: Double entry rules
  • Khái Niệm Hai Mặt: Dual aspect concept
  • Phương Pháp FIFO (First In First Out): Đầu Vào Trước Đầu Ra Trước
  • Phương Pháp LIFO (Last In First Out): Đầu Vào Cuối Đầu Ra Trước
  • Phương Pháp Duy Trì Số Dư Giảm Dần: Reducing balance method
  • Khái Niệm Hoạt Động Liên Tục: Going concerns concept
  • Khái Niệm Đo Lường Tiền Tệ: Money measurement concept
  • Phương Pháp Đường Thẳng: Straight-line method

Tài Sản Và Tài Liệu Doanh Nghiệp

  • Tài Sản: Khối Tài Sản
  • Tài Khoản Kiểm Soát: Kiểm Soát Tài Khoản
  • Số Dư Có: Dư Nợ
  • Giấy Báo Có: Ghi Chú Dư Nợ
  • Chuyển Tiền Ghi Có: Lệnh Chuyển Ghi Có
  • Chủ Nợ: Người Đang Nợ
  • Cổ Phần Ưu Tiên Tích Lũy: Cổ Phiếu Ưu Tiên Lưu Trữ
  • Tài Khoản Hiện Tại: Tài Khoản Thời Đại
  • Tài Sản Hiện Hành: Sở Hữu Di Chuyển
  • Nợ Ngắn Hạn: Nghĩa Vụ Tài Chính Tại Thời Điểm Ngắn
  • Tỷ Lệ Hiện Hành: Tỉ Số Thời Điểm Ngắn
  • Trái Phiếu: Chứng Từ Nợ
  • Lãi Trái Phiếu: Tiền Lời Trái Phiếu
  • Giấy Báo Nợ: Tờ Ghi Nợ
  • Người Nợ: Người Mượn
  • Báo Cáo Cuối Kỳ: Tài Liệu Kết Thúc
  • Sản Phẩm Hoàn Thiện: Hàng Hoàn Thiện
  • Hao Mòn Tài Sản Cố Định: Giảm Giá Trị Tài Sản Cố Định
  • Hao Mòn Tài Sản Cố Định Vô Hình: Giảm Giá Trị Tài Sản Cố Định Vô Hình
  • Hao Mòn Tài Sản Cố Định Thuê: Giảm Giá Trị Tài Sản Cố Định Thuê
  • Chi Phí Tài Sản Cố Định: Chi Phí Tính Theo Nguyên Giá Tài Sản Cố Định Hữu Hình
  • Chi Phí Tài Sản Cố Định Vô Hình: Chi Phí Tính Theo Nguyên Giá Tài Sản Cố Định Vô Hình
  • Tài Sản Không Chuyển Động: Tài Sản Cố Định và Đầu Tư Dài Hạn

Các Vị Trí Trong Lĩnh Vực Kế Toán

  • Ban Giám Đốc: Ban Lãnh Đạo
  • Thù Lãnh Thù Phó Ban Giám Đốc: Thù Lãnh Thù Thành Viên Ban Lãnh Đạo
  • Kế Toán Viên: Nhân Viên Kế Toán
  • Quản Lý Kế Toán: Người Quản Lý Kế Toán
  • Kế Toán Trưởng: Người Quản Lý Kế Toán
  • Giám Sát Kế Toán: Giám Sát Kế Toán
  • Kế Toán Dự Án: Kế Toán Dự Án
  • Nhân Viên Kế Toán: Nhân Viên Kế Toán
  • Kế Toán Chi Phí: Chuyên Viên Kế Toán Chi Phí
  • Thư Ký Kế Toán: Thư Ký Kế Toán
  • Thư Ký Kế Toán: Thư Ký Kế Toán
  • Kiểm Toán Viên Tài Chính: Kiểm Toán Viên Tài Chính
  • Kiểm Toán Viên Nội Bộ: Người Kiểm Toán Nội Bộ
  • Thủ Quỹ: Người Thủ Quỹ
  • Quản Lý Tài Chính: Người Quản Lý Tài Chính
  • Nhân Viên Kế Toán Nội Bộ: Người Kế Toán Nội Bộ
  • Kiểm Soát Viên: Người Kiểm Soát
  • Nhân Viên Tài Chính: Người Tài Chính
  • Chuyên Viên Thuế Doanh Thu: Người Chuyên Về Thuế Doanh Thu
  • Kế Toán Thanh Toán: Người Kế Toán Thanh Toán
  • Kế Toán Doanh Thu: Người Tính Kế Toán Doanh Thu

Một Số Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Khác

  • Sec Bị Từ Chối: Ngân Phiếu Bị Từ Chối
  • Cheques: Sec (chi phiếú)
  • Thẻ Bấm Giờ: Thẻ Ghi Giờ
  • Cổ Tức: Tiền Thưởng Cổ Đông
  • Đơn Vị Tương Đương: Đơn Vị Tương Đương
  • Giá Thành Đơn Vị Tương Đương: Chi Phí Đơn Vị Tương Đương
  • Sai Sót: Lỗi
  • Lần Gọi Đầu Tiên: Gọi Đầu Tiên
  • Chi Phí Cố Định: Chi Phí Cố Định
  • Sổ Sách Chung: Sổ Cái Chung
  • Quỹ Dự Trữ Tổng Hợp: Quỹ Dự Trữ Chung
  • Hàng Đã Mất: Hàng Đã Mất
  • Uy Tín: Uy Tín
  • Tổn Thất Gộp: Tổn Thất Gộp
  • Lợi Nhuận Gộp: Lợi Nhuận Gộp
  • Tỷ Lệ Lợi Nhuận Gộp: Tỷ Lệ Lợi Nhuận Gộp
  • Chi Phí Lịch Sử: Chi Phí Lịch Sử
  • Tài Khoản Ngang: Tài Khoản Ngang
  • Tài Khoản Phi Nhân Thể: Tài Khoản Phi Nhân Thể
  • Hệ Thống Tạm Ứng: Hệ Thống Tạm Ứng
  • Thuế Thu Nhập: Thuế Thu Nhập

Tiếng Anh Viết Tắt Trong Kế Toán

  • BACS (The Bankers Automated Clearing Service): Dịch Vụ Than Thanh Tự Động Giữa Các Ngân Hàng
  • BGC (Bank GIRO Credit): Ghi Có Qua Hệ Thống GIRO
  • CGM (Chi Phí Sản Xuất): Chi Phí Sản Xuất Chưa Tính Các Chi Phí Khác
  • CGP (Chi Phí Sản Xuất): Chi Phí Sản Xuất Cuối Cùng, Tính Cho 1 Sản Phẩm
  • CHAPS (Clearing House Automated Payment System): Hệ Thống Thanh Toán Bù Trừ Tự Động
  • COGS (Cost Of Goods Sold): Chi Phí Hàng Bán
  • EBIT (Earning Before Interest And Tax): Lợi Nhuận Trước Lãi Vay Và Thuế
  • EBITDA (Earnings Before Interest, Tax, Depreciation And Amortization): Lợi Nhuận Trước Thuế, Lãi Vay Và Khấu Hao
  • EFTPOS (Electronic Funds Transfer at Point Of Sale): Chuyển Tiền Điện Tử Tại Điểm Bán Hàng
  • GAAP (Generally Accepted Accounting Principles): Các Nguyên Tắc Kế Toán Phổ Biến
  • GIRO: Hệ Thống Thanh Toán Nợ Giữa Các Ngân Hàng
  • IAS (International Accounting Standards): Tiêu Chuẩn Kế Toán Quốc Tế
  • IASC (International Accounting Standards Committee): Ủy Ban Tiêu Chuẩn Kế Toán Quốc Tế
  • IBOS: Hệ Thống Trực Tuyến Giữa Các Ngân Hàng
  • IFRS (International Financial Reporting Standards): Tiêu Chuẩn Báo Cáo Tài Chính Quốc Tế
  • LIFO (Last In First Out): Phương Pháp Nhập Sau Xuất Trước
  • PIN (Personal Identification Number): Mã Định Danh Cá Nhân
  • SWIFT (The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications): Tổ Chức Thông Tin Tài Chính Toàn Cầu

Trên Đây Là Tổng Hợp Trọn Bộ Từ Vựng Chuyên Ngành Kế Toán Và Một Số Gợi Ý Của Chúng Tôi Về Việc Có Nên Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Hay Không. Hy Vọng Sau Bài Viết Này, Bạn Đã Có Câu Trả Lời Cho Những Thắc Mắc Của Bản Thân Về Ngành Cũng Như Có Thêm Vốn Từ Vựng Tiếng Anh Về Ngành Kế Toán.

Hãy Like, Share Bài Viết Này Tới Bạn Bè, Người Thân Và Đừng Quên Tiếp Tục Theo Dõi Aten Để Cập Nhật Thêm Nhiều Kiến Thức Tiếng Anh Bổ Ích Nhé!

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN

Tặng #Voucher_4.000.000 cho 20 bạn may mắn
Tặng thẻ BẢO HÀNHtrọn đời học lại hoàn toàn miễn phí
Giảm thêm 10% khi đăng ký nhóm từ 3 học viên trở lên
Tặng khóa giao tiếp nâng cao 2 tháng với giáo viên nước ngoài