Toàn bộ ngữ pháp tiếng anh căn bản cần nắm vững để thi THPT

Toàn bộ ngữ pháp tiếng anh căn bản cần nắm vững để thi THPT sẽ được trình bày và liệt kê trong bài này để giúp bạn ôn tập tốt cho kỳ thi quan trọng. Cùng Aten English tìm hiểu trong bài viết dưới đây ngay nhé!

Các thì tiếng Anh và thể bị động

Trong tiếng anh có 12 thì cơ bản. Ngoài ra có toàn bộ ngữ pháp tiếng anh căn bản cần nắm vững để thi THPT. Từ khái niệm, cấu trúc, phân loại, cách sử dụng, cho đến dấu hiệu nhận biết, sự hòa hợp thì, các bạn học sinh đều cần đi sâu vào bản chất ngữ pháp. Với các ví dụ điển hình để hiểu rõ và ghi nhớ. Trong giới hạn tổng hợp toàn bộ ngữ pháp tiếng anh căn bản dưới đây, mời các bạn tham khảo bảng cấu trúc chủ động và bị động đầy đủ 12 thì tiếng Anh:
hinh-anh-toan-bo-ngu-phap-tieng-anh-1
12 thì trong tiếng anh căn bản
(Chú ý: Điều kiện bắt buộc để chuyển từ câu chủ động sang câu bị động là câu có tân ngữ)

Thì

Thể chủ động

Thể bị động

Thì hiện tại đơn S + V/ Vs-es +… S + am/ is/ are + PII + …
Thì hiện tại tiếp diễn S + am/ is/ are + V-ing +… S + am/ is/ are + being + PII +..
Thì hiện tại hoàn thành S + have/ has + PII +… S + have/ has + been + PII+…
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/ has + been + V-ing +… S + have/ has + been + being + PII +…
Thì quá khứ đơn S + V-ed +… S + was/ were + PII +…
Thì quá khứ tiếp diễn S + was/ were + V-ing +… S + was/ were + being + PII +…
Thì quá khứ hoàn thành S + had + PII +… S + had + been + PII +…
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn S + had + been + V-ing +… S + had + been + being + PII +…
Thì tương lai đơn S + will/ shall + V-inf +… S + will/ shall + be + PII +…
Thì tương lai tiếp diễn S + will/ shall + be + V-ing +… S + will/ shall + be + being + PII +…
Thì tương lai hoàn thành S + will/ shall + have + PII +… S + will/ shall + have + been + PII +…
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn S + will/ shall + have + been + V-ing +… S + will/ shall + have + been + being + PII +…

Lời nói gián tiếp

Để tường thuật lại một lời nói, bạn cần chú ý thực hiện 3 bước chuyển đổi quan trọng. Đó là: chuyển đổi thì (khi tường thuật với “asked”, “said”), chuyển đổi chủ ngữ – tân ngữ để hòa hợp nghĩa, chuyển đổi những trạng từ chỉ nơi chốn và thời gian.
Chuyển đổi thì ở trong câu tường thuật chúng ta lùi thì để chuyển thể:

Câu trực tiếp

Câu tường thuật

Present Simple (Thì hiện tại đơn) Past Simple (Thì quá khứ đơn)
Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn) Past Continuous (Thì quá khứ tiếp diễn)
Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành) Past Perfect (Thì quá khứ hoàn thành)
Past Continuous (Thì quá khứ tiếp diễn) Past Perfect Continuous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Will + V-inf Would + V-inf
Must + V-inf Had to + V-inf

Chuyển đổi trạng từ chỉ nơi chốn và thời gian

This →  That Tonight → That night Today → That day Last week/ last month…→ the week before/ the month before
These → Those Now → Then Yesterday → The day before Next + week/ month/… → the week after/ the month after
Here → There Ago → Before

Xem thêm: Khóa học tiếng anh online đặc biệt

Mệnh đề quan hệ

Các đại từ quan hệ và cách sử dụng của chúng

hinh-anh-toan-bo-ngu-phap-tieng-anh-2
Mệnh đề quan hệ trong tiếng anh căn bản
Đại từ quan hệ Cách dùng Ví dụ
Who Đại từ quan hệ chỉ người, sử dụng để thay thế chủ ngữ, tân ngữ chỉ người. She knows exactly who the liar is.
Whom Đại từ quan hệ chỉ người, sử dụng để thay thế tân ngữ chỉ người. I don’t know to whom Jason is talking.
Which Đại từ quan hệ sử dụng để chỉ sự vật, thay thế cho chủ ngữ và tân ngữ chỉ sự vật We are preparing for the concert which we planned 4 months ago.
That Đại từ quan hệ sử dụng để chỉ cả người lẫn sự vật.Sử dụng cho mệnh đề quan hệ:

– Sau từ chỉ số thứ tự (the third, the first, the second,…)

– Sau so sánh nhất (the worst, the best, the most,…)

– Sau những chủ ngữ bất định (everybody, somebody, someone, everyone, anybody, anything, something, anyone,…)

The first man that walked on the Moon was Neil Armstrong.

Câu điều kiện

Trong giới hạn bài tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh thi đại học, chúng tôi xin giới thiệu 3 loại câu điều kiện cơ bản nhất, thường xuất hiện trong bài thi.

Loại 1 If + S + V/Vs-es, S + will + V-inf +… Sự việc có thể xảy ra ở tương lai
Loại 2 If + S + were/V-ed, S + would + V-inf +… Sự việc không có thực ở hiện tại
Loại 3 If + S + had + PII, S + would + have + PII +… Sự việc không có thực ở quá khứ

hinh-anh-toan-bo-ngu-phap-tieng-anh-3
Câu điều kiện trong tiếng anh căn bản

Đảo ngữ

Đảo ngữ trong câu điều kiện

Loại 1 Should + S + Verb +…, S + will + V-inf
Loại 2 Were + S + to verb/ N +… , S + would + V-inf
Loại 3 Had + S + PII +…, S + would have + PII

Một số cấu trúc quan trọng khác

No sooner/ Hardly/ Scarcely + had + S + PII than/when/before  S + V-ed No sooner had Jane come out than Peter arrived.
Not until/Till + Clause/Adverb of time, Aux + S + V Not until Jane approached, did we realize her.
Not only + Aux + S + V-inf, but + S + also + V Not only is Jane beautiful, but she also sings very well.
So + Adj/Adv + Aux + S + V + that-clause (mệnh đề danh từ) So heavy is her luggage that she can’t move it not even 1 millimeter.

Trên đây là toàn bộ ngữ pháp tiếng anh căn bản cần nắm vững để thi THPT. Chúc các bạn áp dụng học tốt và thi tốt trong kỳ thi sắp tới!

Xem thêm: Học tiếng anh free online tốt nhất cho người mới bắt đầu

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN

Giảm ngay 1.5 triệu khi đăng ký hôm nay
Giảm thêm 1 triệukhi đăng ký nhóm từ 2 học viên trở lên
Giảm thêm 10% khi đăng ký nhóm từ 3 học viên trở lên