Các từ tiếng anh giao tiếp thông dụng mà bạn cần biết

Tiếng anh giao tiếp cơ bản được xem là một trong các công cụ đắc lực giúp hỗ trợ nhiều mặt cho đời sống ngày nay. Tuy nhiên phải làm thế nào để có thể tập nói tiếng anh giao tiếp một cách có hiệu quả? Hôm nay, hãy cùng Aten English giúp bạn giải đáp câu hỏi này bằng các từ tiếng anh giao tiếp thông dụng sau đây.

Làm thế nào để việc học từ vựng tiếng anh trở nên hiệu quả?

Đối với những người đang học tiếng anh, việc học từ vựng là một điều không thể nào bỏ qua. Đây là việc đầu tiên mà giáo viên sẽ giao cho bạn khi bạn bắt đầu học tiếng anh của mình. 

Nhưng có lẽ, việc nhồi nhét quá nhiều từ vựng sẽ dẫn đến tình trạng học trước quên sau, là điều làm cho chúng ta trở nên chán nản. Việc học từ vựng tiếng anh thông dụng không có bất kỳ một chủ đề nào, thích đâu học đấy sẽ dẫn đến việc người học không thể nào nhớ lâu được. 

hinh-anh-cac-tu-tieng-anh-giao-tiep-so-1.jpg
Việc nhồi nhét quá nhiều từ vựng sẽ dẫn đến tình trạng học trước quên sau

Vì vậy, việc tìm kiếm một phương pháp học tập theo chủ đề là việc người học tiếng anh luôn cần quan tâm tới. Việc học này sẽ giúp cho người học không chỉ dễ dàng nhận biết, ghi nhớ mà còn giúp bạn nhớ được lâu dài hơn. 

Vậy những ưu điểm mà phương pháp học phân chia 3000 từ vựng tiếng anh cơ bản theo từng chủ đề sẽ giúp được gì? Sau đây chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu nhé!

Giúp việc tiếp thu từ mới diễn ra một cách dễ dàng

Việc học các từ tiếng anh giao tiếp hàng ngày sẽ được phân chia theo từng chủ đề một giúp cho người học ghi nhớ và nhận biết rõ hơn. Việc bản thân tiếp thu và ghi nhớ, sẽ giúp cho quá trình học không còn sự nhàm chán mà giúp cho bạn có thêm động lực học từ vựng hơn nữa đó.
Hiện nay, khi lựa chọn học tập theo giáo trình của Cambridge hay Oxford, bạn sẽ nhận thấy rằng từ vựng ở đây điều được chia theo từng chủ đề một, giúp cho người học dễ dàng học tập hơn.

Giúp kích thích ghi nhớ từ vựng của não lâu hơn

hinh-anh-cac-tu-tieng-anh-giao-tiep-so-2.jpg
Kích thích ghi nhớ từ vựng của não

Việc phân chia từ vựng theo từng chủ đề không chỉ giúp người học dễ dàng tiếp thu mà còn giúp cho người học ghi nhớ được lâu dài hơn. 
Khi học các câu hỏi và trả lời tiếng anh giao tiếp cơ bản hàng ngày được sắp xếp và liên kết lại với nhau theo từng chủ đề, âm thanh và hình ảnh sẽ kích thích não bộ hoạt động. Từ đó, việc học từ vựng sẽ được ghi nhớ lâu hơn, tránh việc học trước quên sau như trước kia.

Giúp người học có thể hiểu sâu hơn về nghĩa của từ

Hiện nay, việc “học vẹt” tiếng anh là phương pháp ghi nhớ khi học của rất nhiều người. Tuy nhiên, việc học các từ tiếng anh giao tiếp bằng phương pháp này khiến cho chúng ta không thể hiểu được bản chất thật sự của từ vựng đó, khiến chúng ta mau quên.
Vì vậy, khi áp dụng phương pháp học từ vựng chia theo chủ đề, sẽ khiến cho bạn dễ dàng học tập, dễ hiểu và ghi nhớ được lâu hơn.

Động vật (Animals)

hinh-anh-cac-tu-tieng-anh-giao-tiep-so-3.jpg
Động vật (Animals)
  • Bear/bɛr/ (noun): Con gấu
  • Bird /bɜrd/(noun): Con chim
  • Cat /kæt/(noun): Con mèo
  • Chicken/ˈʧɪkən/ (noun): Con gà
  • Chimpanzee/tʃɪmpənˈzi/: con hắc tinh tinh
  • Cow/kaʊ/ (noun): Con bò
  • Dog /dɔg/(noun): Con chó
  • Dolphin/ˈdɒlfɪn/: cá heo
  • Donkey /ˈdɑŋki/(noun): Con lừa
  • Eel/iːl/: lươn
  • Elephant /ˈɛləfənt/(noun): Con voi
  • Fish/fɪʃ/ (noun): Con cá
  • Fox/fɑːks/: con cáo
  • Giraffe: con hươu cao cổ
  • Goat/goʊt/ (noun): Con dê
  • Hippopotamus/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: con hà mã
  • Horse/hɔrs/ (noun): Con ngựa
  • Insect /ˈɪnˌsɛkt/ (noun): Côn trùng
  • Jaguar/ˈdʒæɡjuər/: con báo đốm
  • Lion/ˈlaɪən/ (noun): Sư tử
  • Monkey/ˈmʌŋki/ (noun): Con khỉ
  • Mouse/maʊs/ (noun): Con chuột
  • Ox/ɑks/ (noun): Con bò đực
  • Penguin/ˈpeŋɡwɪn/: chim cánh cụt
  • Pig/pɪg/ (noun): Con lợn/heo
  • Porcupine/ˈpɔːrkjupaɪn/: con nhím
  • Rabbit /ˈræbət/(noun): Con thỏ
  • Raccoon: con gấu mèo
  • Rhinoceros/raɪˈnɒsərəs/: con tê giác
  • Shark/ʃɑːk/: cá mập
  • Sheep ­/ʃip/(noun): Con cừu
  • Squirrel/ˈskwɜːrəl/: con sóc
  • Swordfish/ˈsɔːdfɪʃ/: cá kiếm
  • Tiger/ˈtaɪgər/ (noun): Con hổ
  • Turtle/ˈtɜːtl/: rùa
  • Walrus/ˈwɔːlrəs/: hải mã
  • Whale/weɪl/: cá voi

Tiếng anh giao tiếp cơ bản trang phục (Clothing)

hinh-anh-cac-tu-tieng-anh-giao-tiep-so-4.jpg
Trang phục (Clothing)
  • Helmet /ˈhelmɪt/ mũ bảo hiểm
  • Cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/ mũ cao bồi
  • Accessories/ækˈsɛsəriz/ : Phụ kiện
  • Anorak: áo khoác có mũ
  • Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ mũ lưỡi trai
  • Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ nón lưỡi trai
  • Belt/bɛlt/ (noun): Thắt lưng
  • Beret /bəˈreɪ/ mũ nồi
  • Blouse/blaʊs/ (noun): Áo sơ mi (phụ nữ)
  • Boot/but/ (noun): Ủng, bốt
  • Boots /buːts/ bốt
  • Bowler /ˈbəʊlər/ mũ quả dưa
  • Boxer shorts: quần đùi
  • Bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/ mũ tai bèo
  • Cardigan: áo len cài đằng trước
  • Clog /klɔg/ guốc
  • Coat/koʊt/ (noun): Áo khoác
  • Deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/ mũ thợ săn
  • Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside
  • Dress/drɛs/ (noun): Váy liền
  • Fedora /fəˈdɔː.rə/ mũ phớt mềm
  • Fit /fɪt/(verb): Vừa vặn, phù hợp
  • Flat cap /ˌflæt ˈkæp/ mũ lưỡi trai
  • Glasses/ˈglæsəz/ (noun): Mắt kính, cặp kính
  • Glove /glʌv/(noun): Găng tay
  • Handbag /ˈhændˌbæg/(noun): Túi xách
  •  Hat /hæt/ mũ
  • Jacket/ˈʤækət/: Áo khoác
  • Jeans /ʤinz/: Quần jean
  • Jumper: áo len
  •  Loafer /‘loufə/ giày lười
  •  Moccasin /’mɔkəsin/ giày Moca
  •  Monk /mʌɳk/ giày quai thầy tu
  • Pants /Pænts/: Quần dài
  • Pullover: áo len chui đầu
  • Pijama/pəˈjäməz/ : Quần áo ngủ, pijama
  •  Sandals /ˈsændl/ dép xăng-đan
  • Scarf /skɑrf/(noun): Khăn quàng cổ
  • Shirt/ʃɜrt/ (noun): Áo sơ mi
  • Shoes/ʃuz/ (noun): Đôi giày
  • Short/ʃɔrt/ (noun): Quần sooc
  • Size /saɪz/(noun): Kích cỡ quần áo
  • Skirt /skɜrt/(noun): Chân váy
  • Snapback /snæp¸bæk / mũ lưỡi trai phẳng
  • Sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao
  • Socks/sɑks/ (noun): Tất
  • Stilettos /stɪˈletoʊ/ giày gót nhọn
  • Suit/sut/ (noun): Bộ com lê
  • Sweater /ˈswɛtər/(noun): Áo Len
  • Sweater: áo len
  • Swimsuit /ˈswɪmˌsut/(noun): Đồ bơi
  • Tie/taɪ/ (noun): Cà vạt
  • Top hat /tɒp hæt/ mũ chóp cao
  • Top: áo
  • Trousers/ˈtraʊzərz/ (noun): Quần dài 
  • Wedge boot /uh bu:t/ giày đế xuồng
  • Wellingtons /ˈwelɪŋtən/ ủng cao su

Học 3000 từ vựng tiếng anh cơ bản tại trung tâm tiếng anh Aten English

Biết được những suy nghĩ và lo lắng về việc học từ vựng tiếng anh giao tiếp nên  Aten English giúp đỡ bạn trong giai đoạn đầy trăn trở này bằng các khóa học như: khóa học phát âm chuẩn, khóa học online chắc chắn giỏi, khóa học giao tiếp trọn đời, khóa học cam kết đầu ra sẽ giúp các bạn có thể thoải mái lựa chọn.
Học các từ tiếng anh giao tiếp ở Aten không chỉ cam kết về độ uy tín của trung tâm mà còn xứng đáng là nơi bạn có thể trao trọn tin tưởng vào các Khóa học tiếng anh giao tiếp vô cùng chất lượng. Nếu bạn quan tâm về các khóa học hay những thông tin về các khóa học thì đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nhé.

Đăng ký nhận tư vấn

Giảm ngay 4 triệu khi đăng ký hôm nay
Giảm thêm 1 triệukhi đăng ký nhóm từ 2 học viên trở lên
Giảm thêm 10% khi đăng ký nhóm từ 3 học viên trở lên