Các từ tiếng Anh giao tiếp thông dụng mà bạn cần biết

Các từ tiếng Anh giao tiếp luôn là một trở ngại lớn đối với những người mới bắt đầu. Có rất nhiều tài liệu trên mạng để bạn tham khảo. Nhưng hầu hết chúng đều được sắp xếp theo bảng thứ tự, kết hợp nhiều chủ đề khác nhau nên khó nhớ hơn rất nhiều. 

Nắm bắt được điều này, Aten English đã tổng hợp đầy đủ các tài liệu từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất có âm thanh để bạn dễ hiểu và áp dụng.

Các từ ứng dụng tiếng anh giao tiếp

Dưới đây là các từ tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề sử dụng. Bạn cùng Aten học khóa tiếng Anh giao tiếp nhé.

Từ vựng tiếng Anh màu sắc

White / waɪt / (adj): dịch nghĩa trắng

Blue / bluː / (adj): dịch nghĩa xanh da trời

Green / griːn / (adj): dịch nghĩa cây lá xanh

Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): dịch nghĩa vàng

Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): dịch nghĩa màu da cam

Pink / pɪŋk / (adj): dịch nghĩa hồng

Purple / `pə: pl /: dịch nghĩa màu tím

cac-tu-tieng-anh-giao-tiep-thong-dung-ma-ban-can-biet.png
Các từ giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề

Red tươi / brait đỏ /: dịch nghĩa màu đỏ sáng

Màu lá cây tươi sáng / brait griːn /: dịch nghĩa màu lá cây tươi xanh

Bright blue / brait bluː / dịch nghĩa màu xanh nước biển tươi.

Màu đậm / dɑ: k braʊn /: dịch nghĩa đậm màu

Màu xanh lá đậm / dɑ: k griːn /: dịch nghĩa màu xanh lá đậm

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Accountant / əˈkaʊntənt /: dịch nghĩa kế toán viên

Actor / ˈæktər /: dịch nghĩa nam diên viên

Nữ diễn viên / ˈæktrəs /: dịch nghĩa nữ diễn viên

Architect / ˈɑːrkɪtekt /: dịch nghĩa kiến ​​trúc sư

Artist / ˈɑːrtɪst /: dịch nghĩa họa sĩ

Assembler / əˈsemblər /: dịch nghĩa công nhân lắp ráp

Babysitter / ˈbeɪbisɪtər /: dịch nghĩa người giữ trẻ hộ

Baker / ˈbeɪkər /: dịch nghĩa thợ làm bánh mì

Barber / ˈbɑːrbər /: dịch nghĩa thợ cắt tóc

Data entry / ˈdeɪtə ˈentri klɜːrk /: dịch nghĩa nhân viên nhập liệu

Delivery person / dɪˈlɪvəri ˈpɜːrsn /: dịch nghĩa nhân viên giao hàng

Dock worker / dɑːk ˈwɜːrkər /: dịch nghĩa công nhân bốc xếp ở sân bay

Engineer / ˌendʒɪˈnɪr /: kỹ sư

Factory worker / ˈfæktri ˈwɜːrkər /: dịch nghĩa công nhân nhà máy

Farmer / ˈfɑːrmər /: dịch nghĩa nông dân

Fireman / ˈfaɪərmən /, Firefighter / ˈfaɪərfaɪtər /: dịch nghĩa lính cứu hỏa

Fisher / ˈfɪʃər /: dịch nghĩa dân cư

Food-service worker / fuːd ˈsɜːrvɪs ˈwɜːrkər /: dịch nghĩa nhân viên phục vụ thức ăn

Một số từ vựng tiếng Anh mua sắm

Cửa sổ hàng hóa: dịch nghĩa cửa sổ trưng bày hàng hóa

Xe đẩy hàng: dịch nghĩa xe đẩy hàng

Túi ni lông: dịch nghĩa túi ni-lông

Kho hàng: dịch nghĩa kho / khu vực chứa hàng

Kệ: dịch nghĩa kệ, giá

 

cac-tu-tieng-anh-giao-tiep-thong-dung-ma-ban-can-biet1.jpg
Một số từ vựng tiếng Anh mua sắm

Cash: dịch nghĩa tiền mặt

Coin: dịch nghĩa tiền xu

Thu ngân: dịch nghĩa nhân viên thu ngân

Giá: dịch nghĩa giá

Queue: dịch nghĩa hàng / xếp hàng

Brand: dịch nghĩa thương hiệu

Câu hỏi và trả lời tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày “

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Tên của bạn là gì?

Trả lời:

dịch nghĩa Tên tôi là sophia.

dịch nghĩa Tôi là Liam.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn đang làm việc trong lĩnh vực nào?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi làm việc trong lĩnh vực bán hàng.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn đang làm việc cho công ty nào?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi làm việc cho một đầu tư ngân hàng.

cac-tu-tieng-anh-giao-tiep-thong-dung-ma-ban-can-biet2.jpg
Câu hỏi và trả lời tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày “

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn đã kết hôn chưa?

Trả lời:

dịch nghĩa  Đúng! Tôi đã kết hôn.

dịch nghĩa Không, nhưng đang tìm kiếm một tế bào.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi thường dậy lúc 5:30 sáng.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Khi nào bạn có thể học buổi sáng?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi thường tập thể dục buổi sáng lúc 6 giờ sáng.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi ăn sáng lúc 6h30 sáng.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn đi ngủ mấy giờ?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Sở thích của bạn là gì?

Trả lời:

dịch nghĩa Tôi thích chơi bóng đá, đọc sách, trượt xuất nhập khẩu.

dịch nghĩa Tôi quan tâm đến việc chơi guitar.

dịch nghĩa Sở thích của tôi là nghe nhạc, vũ khí, chơi tennis và sưu tập tiền xu.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Món ăn yêu thích của bạn là gì?

Trả lời: dịch nghĩa Món ăn yêu thích của tôi là Spaghetti.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Màu sắc của bạn yêu thích là gì?

Trả lời: dịch nghĩa Màu sắc yêu thích của tôi là màu xanh lá cây.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Đồ uống của bạn yêu thích là gì?

Trả lời: dịch nghĩa Đồ uống yêu thích của tôi là bia.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn thích loại phim nào?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi thực sự thích thể loại phim hành động, kinh dị.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn có thích bộ phim không?

Trả lời: dịch nghĩa Đó là một trong những trò chơi hay nhất mà tôi từng thấy.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn học ở đâu?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi là sinh viên tại Đại học Stanford.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Bạn đi học mấy giờ?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi đi học lúc 6 giờ 40 sáng.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Làm thế nào để bạn đến trường?

Trả lời: dịch nghĩa Tôi thường đi xe hơi.

♦ Câu hỏi: dịch nghĩa Chuyên ngành của bạn là gì?

Trả lời: dịch nghĩa Chuyên ngành của tôi là Khoa học máy tính.

Trên đây là các từ tiếng Anh giao tiếp ứng dụng hiện nay. Hãy dành thời gian để học tất cả các từ này và bạn học được 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản, bạn sẽ cải thiện trình độ tiếng Anh của mình rất nhanh. Và hãy nhớ rằng học sâu là chìa khóa để thành thạo ngôn ngữ tiếng Anh.

Xem thêm: Tầm quan trọng của tiếng Anh giao tiếp khi đi du lịch 

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN

Tặng #Voucher_4.000.000 cho 20 bạn may mắn
Tặng thẻ BẢO HÀNHtrọn đời học lại hoàn toàn miễn phí
Giảm thêm 10% khi đăng ký nhóm từ 3 học viên trở lên
Tặng khóa giao tiếp nâng cao 2 tháng với giáo viên nước ngoài