Ideas topic Tea Coffee IELTS và từ vựng bạn nên biết

Ideas topic Tea Coffee IELTS là chủ đề khá khó trong IELTS Speaking. Bài viết dưới đây Aten English sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng IELTS Speaking chủ đề coffee (Trà và cà phê) kèm theo phân tích và ví dụ cụ thể. Nhằm giúp thí sinh có thể áp dụng vào bài thi của mình một cách hiệu quả.

Ideas topic Tea Coffee IELTS bạn không nên bỏ qua 

Dưới đây là một số Ideas topic Tea Coffee IELTS bạn không nên bỏ qua. Cùng Aten English tham khảo nhé: 

Câu hỏi cho Do Vietnamese people like to drink tea or coffee?

Well, I think coffee is popular. You see, daily habit of many Vietnamese people is drinking a cup of coffee, and coffee shops can be found at every corner in this city. Coffee is my preference too, because tastes better. 

(Dịch Người Việt Nam thích uống trà hay cà phê? 

ideas-topic-tea-coffee-ielts-va-tu-vung-ban-nen-biet-so-1
Ideas topic Tea Coffee IELTS bạn không nên bỏ qua

Tôi nghĩ rằng cà phê phổ biến hơn. Bạn có thể thấy rằng uống một tách cà phê là thói quen hàng ngày của nhiều người Việt Nam và quán cà phê có thể được tìm thấy ở mọi ngóc ngách của thành phố này. Cà phê cũng là món yêu thích của tôi  vì nó có vị ngon.)

Câu hỏi cho Do you prepare tea or coffee for the guests at home? 

Although I’m more in coffee, I just offer tea to my guests since many of them can’t stand the bitterness of coffee. Also, coffee contains lot of caffeine, which may make people stay awake at night. Well, I don’t want ruin their sleep.

Từ vựng đáng chú ý:

Ruin (verb) thuộc động từ nghĩa là phá huỷ, huỷ hoại

(Dịch ra tiếng việt: Ở nhà, bạn chuẩn bị trà hay cà phê cho những vị khách?

Dù thích cà phê hơn nhưng tôi pha trà cho khách vì nhiều người không chịu được vị đắng của cà phê. Ngoài ra, cà phê còn chứa chất caffein khiến nhiều người mất ngủ vào ban đêm. Vì vậy, tôi không muốn làm phiền giấc ngủ của họ.)

Câu hỏi cho When was the last time you drank tea or coffee?

Let me see, it was probably the weekend, when I hung out with some friends of mine. After doing some shopping, we ended at the small coffee shop. You know, it was raining at that time enjoying a hot cup of coffee while having a chit-chat was the best option. 

Từ vựng đáng chú ý:

End up (phrasal verb) dịch qua tiếng việt là kết thúc

Chit-chat (noun) dịch qua tiếng việt là nói chuyện

(Dịch dịch qua tiếng việt là Lần cuối bạn uống trà và cà phê là khi nào?

Chúng ta sẽ xem, có lẽ đó là cuối tuần trước khi tôi đi chơi với bạn bè của mình. Sau khi mua sắm một chút, chúng tôi kết thúc trong một quán cà phê nhỏ. Bạn biết đấy trời đang mưa và uống cà phê nóng trong khi nói chuyện là lựa chọn tốt nhất.)

Xem thêm: Topic The area you live trong IELTS Speaking Part 1

Bài mẫu chủ đề Tea Coffee IELTS

Các bạn hãy để ý những bài mẫu Ideas topic Tea Coffee IELTS và thử đoán nghĩa và sau đó xem giải nghĩa ở dưới.

  1. Which do you prefer Tea or Coffee?

I’m definitely more of coffee drinker. Every morning, I need get my coffee fix or else I’ll zone out a lot at work. I do drink tea occasionally though, usually when I eat. Unsweetened iced tea is the standard accompaniment pretty much every meal in Vietnam.

  1. Which do you prepare for your guest home? Tea, coffee?
ideas-topic-tea-coffee-ielts-va-tu-vung-ban-nen-biet-so-2
Bài mẫu chủ đề Tea Coffee IELTS

Most the time, it’s tea. In Vietnam and few Asian countries, it is de rigueur for the host to offer tea to the guests. Usually, I just boil some water and pour over a tea bag or two. For special guests though, I tend to get all fancy and bring out the porcelain tea, the tray, actual tea leaves instead of tea bags – you know – the whole nine yards.

  1. Do you go out of coffee?

100 percent. Vietnamese drip coffee is pretty easy to make at home, but freshly ground and freshly roasted beans? I mean, come! Plus, there are something about sitting on tiny little stools and slowly enjoy your morning coffee that just completes, the coffee experience, wouldn’t you agree? And for espresso and espresso drinks, obviously, you need go to a coffee shop where they have a actual machine to make them.

  1. Do your people in your country give tea or coffee a gift?

As matter of fact, they do. It’s an easy, albeit lazy, choice what to get to someone. So around Lunar New Year, for example, you’ll see supermarkets a lot of these gift baskets, and without fail there will be a box of tea or coffee or both in every single one of them.

Từ vựng chủ đề Tea or Coffee

(be) more of a (sb): dịch là một người thế nào đó

to get … fix: dịch làm 1 liều

to zone out: dịch bị ngáo

an accompaniment to/for something: dịch đồ ăn/uống kèm

de rigueur (adj) dịch thông lệ

to get all fancy: dịch làm màu

ideas-topic-tea-coffee-ielts-va-tu-vung-ban-nen-biet-so-3
Từ vựng chủ đề Tea or Coffee

porcelain tea set (n) dịch bộ ấm trà bằng sứ

the whole nine yards (phrase) dịch tất cả mọi thứ luôn

drip coffee (n) dịch cà phê phin

freshly ground: mới xay; freshly roasted: dịch mới rang

stool (n) dịch ghế nhỏ

without fail (phrase) dịch thế nào cũng, luôn luôn

Ngoài Ideas topic Tea Coffee IELTS, bạn có thể tham khảo các chủ đề khác cho Part 1 và các phần khác tại kho tài liệu Luyện thi IELTS Speaking. Bên cạnh đó, để chủ động xây dựng câu trả lời cho phần thi IELTS Speaking, bạn có thể tham khảo khóa học của Aten English nhé!

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN

Tặng #Voucher_4.000.000 cho 20 bạn may mắn
Tặng thẻ BẢO HÀNHtrọn đời học lại hoàn toàn miễn phí
Giảm thêm 10% khi đăng ký nhóm từ 3 học viên trở lên
Tặng khóa giao tiếp nâng cao 2 tháng với giáo viên nước ngoài